Cước bưu kiện trong nước

Email In PDF.

CƯỚC CHUYỂN PHÁT THƯ, HÀNG HOÁ


Cước bưu phẩm trong nước
Cước các dịch vụ cộng thêm bưu phẩm trong nước
Cước bưu kiện trong nước
Cước các dịch vụ cộng thêm bưu kiện trong nước
Cước thư máy bay Quốc tế
Cước bưu phẩm thường quốc tế
Cước bưu phẩm bảo đảm (Ghi số) quốc tế
Cước dịch vụ cộng thêm bưu phẩm quốc tế
Cước Bưu kiện máy bay quốc tế
Cước Bưu kiện thủy bộ quốc tế
Cước dịch vụ cộng thêm Bưu kiện quốc tế

CƯỚC DỊCH VỤ TÀI CHÍNH

Cước dịch vụ Chuyển tiền nhanh

Cước dịch vụ chuyển tiền cộng thêm

Cước dịch vụ Thư chuyển tiền

CƯỚC CHUYỂN TẶNG PHẨM


Cước dịch vụ điện hoa

CƯỚC BƯU KIỆN TRONG NƯỚC

ÁP DỤNG TỪ NGÀY 15/9/2009

Giá cước đã bao gồm thuế GTGT

CƯỚC BƯU KIỆN LIÊN TỈNH

CƯỚC CHÍNH

1. Cước chính đối với các loại hàng hóa thông thường

ĐƠN VỊ TÍNH: ĐỒNG

NƠI ĐẾN MỨC CƯỚC
3KG ĐẦU MỖI KG TIẾP THEO HOẶC PHẦN LẺ

CÁCH VÙNG

BẮC KẠN, BẮC GIANG, BẮC NINH, CAO BẰNG, ĐIỆN BIÊN, HÀ GIANG, HÀ NAM, HÀ NỘI, HÀ TĨNH, HẢI DƯƠNG, HẢI PHÒNG, HƯNG YÊN, HÒA BÌNH, LÀO CAI, LAI CHÂU, LẠNG SƠN, NAM ĐỊNH, NGHỆ AN, NINH BÌNH, PHÚ THỌ, QUẢNG NINH, SƠN LA, THÁI BÌNH, THÁI NGUYÊN, THANH HÓA, TUYÊN QUANG, VĨNH PHÚC, YÊN BÁI.

13.000

4.000

CẬN VÙNG

BÌNH ĐỊNH, ĐÀ NẴNG, DAKLAK, DAKNONG, GIA LAI, KON TUM, KHÁNH HÒA, PHÚ YÊN, QUẢNG NAM, QUẢNG NGÃI, QUẢNG TRỊ, THỪA THIÊN - HUẾ, QUẢNG BÌNH.

10.000

3.000

NỘI VÙNG

AN GIANG, BÌNH DƯƠNG, BÌNH PHƯỚC, BÀ RỊA - VŨNG TÀU, BẠC LIÊU, BẾN TRE, BÌNH THUẬN, CÀ MAU, CẦN THƠ, ĐỒNG NAI, ĐỒNG THÁP,  HẬU GIANG, KIÊN GIANG, LONG AN, LÂM ĐỒNG, NINH THUẬN, SÓC TRĂNG, TÂY NINH, TIỀN GIANG, TRÀ VINH, VĨNH LONG.

7.000

2.000

 

CƯỚC BƯU KIỆN NỘI TỈNH TP.HỒ CHÍ MINH

CƯỚC CHÍNH

NẤC KHỐI LƯỢNG MỨC CƯỚC

Đến 3 kg đầu tiên

6.000
Mỗi kg tiếp theo hoặc phần lẻ 1.800

2. Hệ số tính cước đối với một số loại hàng hoá đặc biệt (áp dụng theo mức cước chính):

 

LOẠI KIỆN HÀNG HỆ SỐ TÍNH CƯỚC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

Bưu kiện cồng kềnh

1,5

- Nếu kiện hàng thuộc nhiều hơn 1 trong 4 loại hàng thì áp dụng hệ số tính cước của loại hàng có hệ số cao nhất.

- Hệ số tính cước hàng nhẹ lớn nhất bằng 3.

Bưu kiện chứa hàng nhẹ

Thể tích (m³ x 300)
Khối lượng thực tế

Bưu kiện chứa hàng nặng

1,2

Bưu kiện dễ vỡ

2

 

Ghi chú:

  • Bưu kiện cồng kềnh: Bưu kiện có chiều dài lớn nhất >1,5m. Tổng chiều dài + chu vi lớn nhất ( không đo theo chiều dài đã đo ) >3m hoặc bưu kiện do có kích thước hoặc cấu trúc đặc biệt không thể xếp chung với các bưu kiện khác hay yêu cầu phải có sự lưu ý đặc biệt trong quá trình vận chuyển và khai thác.

  • Bưu kiện chứa hàng nhẹ: Bưu kiện có khối lượng <167kg/m³ (tương đương thể tích >6.000 cm³/kg).

  • Bưu kiện chứa hàng nặng: Bưu kiện nguyên khối (không thể tách rời hoặc chia nhỏ) có khối lượng >31.5kg nhưng không vượt quá 50kg.

  • Bưu kiện dễ vỡ:Bưu kiện chứa nội dung là một trong các mặt hàng dễ vỡ và yêu cầu xử lý đặc biệt như: Đồ sành sứ, đồ gốm, thủy tinh, kính; Các loại chất lỏng đóng trong chai, lọ dễ vỡ; Đồ điện tử; Đồ pha lê...

BỒI THƯỜNG: (Không thuộc đối tượng điều chỉnh của luật thuế Giá trị gia tăng)

  • Trường hợp kiện hàng bị mất hoặc hư hại hoàn toàn: Mức bồi thường bằng bốn (04) lần cước dịch vụ khách hàng đã thanh toán.

  • Trường hợp kiện hàng bị mất hoặc hư hại một phần: Mức bồi thường tối đa như sau:

    Số tiền bồi thường = (Tỷ lệ % khối lượng bưu gửi bị mất hoặc hư hại) x (Mức bồi thường trong trường hợp bị mất hoặc hư hại hoàn toàn)

A. CƯỚC CHÍNH:

ĐƠN VỊ TÍNH: ĐỒNG

NẤC KHỐI LƯỢNG

CƯỚC

I. CƯỚC THƯ CƠ BẢN: (Bao gồm Thư, Bưu thiếp và Học phẩm người mù): Không chịu thuế GTGT

1. THƯ: KHỐI LƯỢNG TỐI ĐA  2Kg

Đến    20 gram

2.000

Trên 20 gram đến  100 gram

3.000

Trên 100 gram đến 250 gram

4.500

Trên 250 gram đến 500 gram

6.500

Trên 500 gram đến 750 gram

8.500

Trên 750 gram đến 1000 gram

10.500

Trên 1000 gram đến 1250 gram

12.500

Trên 1250 gram đến 1500 gram 14.500
Trên 1500 gram đến 1750 gram 16.500

Trên 1750 gram đến 2000 gram

18.500

2. BƯU THIẾP 1.500
3. HỌC PHẨM NGƯỜI MÙ: KHỐI LƯỢNG TỐI ĐA 7 KG MIỄN CƯỚC CƠ BẢN
II. CƯỚC BƯU PHẨM (Bao gồm Ấn phẩm, Gói nhỏ, Túi M): Đã bao gồm thuế GTGT

ẤN PHẨM, GÓI NHỎ: KHỐI LƯỢNG TỐI ĐA 2Kg

 

Đến 20 gram

2.000

Trên 20 gram đến 100 gram

3.000

Trên 100 gram đến 250 gram

4.500

Trên 250 gram đến 500 gram

6.500

Trên 500 gram đến 1000 gram

10.500

Trên 1000 gram đến 1500 gram 14.500

Trên 1500 gram đến 2000 gram

18.500

TÚI M: KHỐI LƯỢNG TỐI ĐA ĐẾN 30KG

 

Đến 2kg

18.500

Mỗi 500 gram tiếp theo hoặc phần lẻ

2.000
III. CƯỚC BƯU PHẨM GHI SỐ: Đã bao gồm thuế GTGT

 

THƯ, BƯU THIẾP, ẤN PHẨM, GÓI NHỎ:

Đến 20 gram

5.000

Trên 20 gram đến 100 gram

6.000

Trên 100 gram đến 250 gram

7.500

Trên 250 gram đến 500 gram

9.500

Trên 500 gram đến 1000 gram

13.500

Trên 1000 gram đến 1500 gram

17.500

Trên 1500 gram đến 2000 gram

21.500

TÚI M

 

Đến 2kg

21.500

Mỗi 500 gram tiếp theo hoặc phần lẻ

2.000

B. PHỤ CƯỚC MÁY BAY:

1. THƯ KHỐI LƯỢNG TỐI ĐA  2Kg : Không chịu thuế GTGT

 

Đến 100 gram

500

Trên 100 gram đến 250 gram

1.500

Mỗi 250 gram tiếp theo đến 2000 gram

2.000

2. BƯU THIẾP : Không chịu thuế GTGT

500

3. ẤN PHẨM, GÓI NHỎ, BƯU PHẨM GHI SỐ : Đã bao gồm thuế GTGT

 

Đến 100 gram

500

Trên 100 gram đến 250 gram

1.500

Mỗi 250 gram tiếp theo đến 2000 gram

2.000

4. TÚI M

 

Đến 2kg

15.500

Mỗi 500 gram tiếp theo hoặc phần lẻ

4.000
Lần cập nhật cuối ( Thứ hai, 19 Tháng 7 2010 01:32 )  

Liên kết Website

Đăng nhập gửi tin



DÀNH CHO THIẾT KẾ QUẢNG CÁO
Mobile : 0913889196
DÀNH CHO THIẾT KẾ QUẢNG CÁO
Mobile : 0913889196
DÀNH CHO QUẢNG CÁO
Mobile : 0913889196